Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "buổi sáng" (1)

buổi sáng
phát
Tiếng Anh Danh từmorning
Từ vựng của tôi
thường tập yoga vào buổi sáng
I often do yoga in the morning

swap_horiz Từ liên quan "buổi sáng" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "buổi sáng" (15)

hay ăn cơm vào buổi sáng
I often eat white rice in the morning
thường tập yoga vào buổi sáng
I often do yoga in the morning
cảnh buổi sáng đẹp hơn buổi chiều
The view in the morning is more beautiful than in the afternoon
Buổi sáng nhiều mây nhưng không mưa.
It was cloudy in the morning but didn’t rain.
Buổi sáng có nhiều sương giá trên lá.
In the morning, there was frost on the leaves.
Tôi ăn bánh mì vào buổi sáng.
I eat bread in the morning.
Tôi dùng sữa dưỡng ẩm vào buổi sáng.
I use moisturizing lotion in the morning.
Tôi ăn xôi vào buổi sáng.
I eat sticky rice in the morning.
Tôi thường chạy bộ buổi sáng.
I usually go jogging in the morning.
Buổi sáng ở đây rất mát mẻ.
The morning here is very cool.
Ông tôi thường pha trà vào buổi sáng.
My grandfather often brews tea in the morning.
Tôi ăn cháo buổi sáng.
I eat porridge in the morning.
Họ đã tranh cãi về vấn đề này suốt cả buổi sáng.
They argued about this issue all morning.
Cô ấy thường đi thể dục buổi sáng.
She often does morning exercise.
Nhiều người đã tạm ngừng tập thể dục buổi sáng.
Many people have temporarily stopped their morning exercise.